TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

murmurer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/myʁ.my.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

murmurer nghĩa là thì thầm, rì rầm, róc rách, rì rào.

Nghĩa của murmurer

Nội động từ

  1. Thì thầm, rì rầm.
    • Foule qui murmuređám đông rì rầm
  2. Róc rách, rì rào.
    • Les eaux murmurentnước róc rách
  3. Cằn nhằn, than vãn.
    • Murmurer entre ses dentscằn nhằn trong miệng

Ngoại động từ

  1. Nói thầm, thì thầm.
    • Murmurer un secretnói thầm một điều bí mật

Chia động từ murmurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: murmuréHiện tại phân từ: murmurant

Hiện tại présent

  • je murmure
  • tu murmures
  • il/elle murmure
  • nous murmurons
  • vous murmurez
  • ils/elles murmurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai murmuré
  • tu as murmuré
  • il/elle a murmuré
  • nous avons murmuré
  • vous avez murmuré
  • ils/elles ont murmuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je murmurais
  • tu murmurais
  • il/elle murmurait
  • nous murmurions
  • vous murmuriez
  • ils/elles murmuraient

Tương lai đơn futur simple

  • je murmurerai
  • tu murmureras
  • il/elle murmurera
  • nous murmurerons
  • vous murmurerez
  • ils/elles murmureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je murmurerais
  • tu murmurerais
  • il/elle murmurerait
  • nous murmurerions
  • vous murmureriez
  • ils/elles murmureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je murmure
  • que tu murmures
  • qu'il/elle murmure
  • que nous murmurions
  • que vous murmuriez
  • qu'ils/elles murmurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je murmurai
  • tu murmuras
  • il/elle murmura
  • nous murmurâmes
  • vous murmurâtes
  • ils/elles murmurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • murmure (tu)
  • murmurons (nous)
  • murmurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với murmurer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với murmurer

  • « Je t'aime », murmura-t-elle en fermant les yeux. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.Tatoeba #9936
  • Le garçon timide murmura son nom. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139793
  • L'élève timide murmura sa réponse. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to murmur

Câu hỏi thường gặp

murmurer nghĩa là gì?

murmurer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thì thầm, rì rầm, róc rách, rì rào.

murmurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murmurer (giọng Pháp chuẩn): /myʁ.my.ʁe/.

Chia động từ murmurer ở thì hiện tại thế nào?

je murmure, tu murmures, il/elle murmure, nous murmurons, vous murmurez, ils/elles murmurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.