murène
danh từ giống cái (f)
/my.ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
murène nghĩa là cá lịch.
Nghĩa của murène
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá lịch.
Dạng từ của murène
Đi với mạo từ: une murène · la murène
| Số nhiều | murènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moray eel
Câu hỏi thường gặp
murène nghĩa là gì?
murène (danh từ) nghĩa là cá lịch.
murène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của murène (giọng Pháp chuẩn): /my.ʁɛn/.
murène là giống đực hay giống cái?
murène là danh từ giống cái (dùng với une, la).