musagète
/my.za.ʒɛt/ giọng máy của trình duyệt
musagète nghĩa là Apollon musagète A-pô-lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật.
Nghĩa của musagète
Tính từ
- Apollon musagète A-pô-lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật.
Dạng từ của musagète
| Số nhiều | musagètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Musagetes (epithet of Apollo)
Câu hỏi thường gặp
musagète nghĩa là gì?
musagète (tính từ) nghĩa là Apollon musagète A-pô-lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật.
musagète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musagète (giọng Pháp chuẩn): /my.za.ʒɛt/.