musaraigne
danh từ giống cái (f)
/my.za.ʁɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
musaraigne nghĩa là chuột chù.
Nghĩa của musaraigne
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chuột chù.
Dạng từ của musaraigne
Đi với mạo từ: une musaraigne · la musaraigne
| Số nhiều | musaraignes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrew
Câu hỏi thường gặp
musaraigne nghĩa là gì?
musaraigne (danh từ) nghĩa là chuột chù.
musaraigne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musaraigne (giọng Pháp chuẩn): /my.za.ʁɛɲ/.
musaraigne là giống đực hay giống cái?
musaraigne là danh từ giống cái (dùng với une, la).