crier
crier nghĩa là kêu, thét lên, hét lên, thét.
Nghĩa của crier
Nội động từ
- Kêu.
- Crier de douleurkêu lên vì đau
- Crier au secourskêu cứu
- Crier à l'injusticekêu oan ức
- Un oiseau qui criecon chim kêu
- La porte criecái cửa kêu
- Tes parents vont crierbố mẹ cậu sẽ kêu đấy
- Thét lên, hét lên.
- Nghĩa bóng Không hòa hợp; sặc sỡ (màu sắc).
Ngoại động từ
- Thét, hét.
- Crier des injuresthét lên những lời chửi rủa
- Lớn tiếng bày tỏ; tuyên bố công khai.
- Crier son indignationlớn tiếng bày tỏ sự phẫn nộ của mình
- Rao.
- Crier des journauxrao báo
- Kêu đòi.
- Crier faminekêu đói khổ
- Crier vengeanceđòi báo thù
Chia động từ crier
Hiện tại présent
- je crie
- tu cries
- il/elle crie
- nous crions
- vous criez
- ils/elles crient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crié
- tu as crié
- il/elle a crié
- nous avons crié
- vous avez crié
- ils/elles ont crié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je criais
- tu criais
- il/elle criait
- nous criions
- vous criiez
- ils/elles criaient
Tương lai đơn futur simple
- je crierai
- tu crieras
- il/elle criera
- nous crierons
- vous crierez
- ils/elles crieront
Điều kiện conditionnel présent
- je crierais
- tu crierais
- il/elle crierait
- nous crierions
- vous crieriez
- ils/elles crieraient
Giả định subjonctif présent
- que je crie
- que tu cries
- qu'il/elle crie
- que nous criions
- que vous criiez
- qu'ils/elles crient
Quá khứ đơn passé simple
- je criai
- tu crias
- il/elle cria
- nous criâmes
- vous criâtes
- ils/elles crièrent
Mệnh lệnh impératif
- crie (tu)
- crions (nous)
- criez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crier
Trái nghĩa
Họ từ của crier
Cụm từ, thành ngữ với crier
- crier grâce — kêu xin thương xót; chịu thua
- crier merveille; crier (au) miracle — thán phục; kinh ngạc
- crier misère — kêu khổ; tỏ sự nghèo khổ, tỏ sự đói rách
- Vêtements qui crient misèrequần áo tỏ sự đói rách
- crier quelque chose sur les toits — rêu rao điều gì
Câu ví dụ với crier
- J'ai entendu crier une femme. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565633
- Il a commencé à crier. Anh ấy bắt đầu gào hét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131846
- J'entendis une femme crier. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565632
- Tom se mit à crier. Tom bắt đầu nói lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9845805
- J'ai commencé à crier. Tôi đã bắt đầu hét lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11708375
- J'ai entendu crier. Tôi nghe thấy tiếng gào thét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443638
- Arrête de crier. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462983
- Arrêtez de crier. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cry out; to shout; to creak
Câu hỏi thường gặp
crier nghĩa là gì?
crier (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu, thét lên, hét lên, thét.
crier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crier (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.je/.
Chia động từ crier ở thì hiện tại thế nào?
je crie, tu cries, il/elle crie, nous crions, vous criez, ils/elles crient.