TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crier

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

crier nghĩa là kêu, thét lên, hét lên, thét.

Nghĩa của crier

Nội động từ

  1. Kêu.
    • Crier de douleurkêu lên vì đau
    • Crier au secourskêu cứu
    • Crier à l'injusticekêu oan ức
    • Un oiseau qui criecon chim kêu
    • La porte criecái cửa kêu
    • Tes parents vont crierbố mẹ cậu sẽ kêu đấy
  2. Thét lên, hét lên.
  3. Nghĩa bóng Không hòa hợp; sặc sỡ (màu sắc).

Ngoại động từ

  1. Thét, hét.
    • Crier des injuresthét lên những lời chửi rủa
  2. Lớn tiếng bày tỏ; tuyên bố công khai.
    • Crier son indignationlớn tiếng bày tỏ sự phẫn nộ của mình
  3. Rao.
    • Crier des journauxrao báo
  4. Kêu đòi.
    • Crier faminekêu đói khổ
    • Crier vengeanceđòi báo thù

Chia động từ crier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: criéHiện tại phân từ: criant

Hiện tại présent

  • je crie
  • tu cries
  • il/elle crie
  • nous crions
  • vous criez
  • ils/elles crient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crié
  • tu as crié
  • il/elle a crié
  • nous avons crié
  • vous avez crié
  • ils/elles ont crié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je criais
  • tu criais
  • il/elle criait
  • nous criions
  • vous criiez
  • ils/elles criaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crierai
  • tu crieras
  • il/elle criera
  • nous crierons
  • vous crierez
  • ils/elles crieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crierais
  • tu crierais
  • il/elle crierait
  • nous crierions
  • vous crieriez
  • ils/elles crieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crie
  • que tu cries
  • qu'il/elle crie
  • que nous criions
  • que vous criiez
  • qu'ils/elles crient

Quá khứ đơn passé simple

  • je criai
  • tu crias
  • il/elle cria
  • nous criâmes
  • vous criâtes
  • ils/elles crièrent

Mệnh lệnh impératif

  • crie (tu)
  • crions (nous)
  • criez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crier

Trái nghĩa

Họ từ của crier

Cụm từ, thành ngữ với crier

  • crier grâce — kêu xin thương xót; chịu thua
  • crier merveille; crier (au) miracle — thán phục; kinh ngạc
  • crier misère — kêu khổ; tỏ sự nghèo khổ, tỏ sự đói rách
    • Vêtements qui crient misèrequần áo tỏ sự đói rách
  • crier quelque chose sur les toits — rêu rao điều gì

Câu ví dụ với crier

  • J'ai entendu crier une femme. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565633
  • Il a commencé à crier. Anh ấy bắt đầu gào hét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131846
  • J'entendis une femme crier. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565632
  • Tom se mit à crier. Tom bắt đầu nói lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9845805
  • J'ai commencé à crier. Tôi đã bắt đầu hét lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11708375
  • J'ai entendu crier. Tôi nghe thấy tiếng gào thét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443638
  • Arrête de crier. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462983
  • Arrêtez de crier. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cry out; to shout; to creak

Câu hỏi thường gặp

crier nghĩa là gì?

crier (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu, thét lên, hét lên, thét.

crier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crier (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.je/.

Chia động từ crier ở thì hiện tại thế nào?

je crie, tu cries, il/elle crie, nous crions, vous criez, ils/elles crient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.