chuchoter
chuchoter nghĩa là thầm thì, rì rầm, nói thầm, nói nhỏ.
Nghĩa của chuchoter
Nội động từ
- Thầm thì.
- Thơ ca Rì rầm.
- Feuilles qui chuchotentlá rì rầm
- Hót nhè nhẹ.
- Oiseaux qui chuchotentchim hót nhè nhẹ
Ngoại động từ
- Nói thầm, nói nhỏ.
- Chuchoter quelques mots à l'oreille de quelqu'unnói nhỏ vài lời vào tai ai
Chia động từ chuchoter
Hiện tại présent
- je chuchote
- tu chuchotes
- il/elle chuchote
- nous chuchotons
- vous chuchotez
- ils/elles chuchotent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chuchoté
- tu as chuchoté
- il/elle a chuchoté
- nous avons chuchoté
- vous avez chuchoté
- ils/elles ont chuchoté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chuchotais
- tu chuchotais
- il/elle chuchotait
- nous chuchotions
- vous chuchotiez
- ils/elles chuchotaient
Tương lai đơn futur simple
- je chuchoterai
- tu chuchoteras
- il/elle chuchotera
- nous chuchoterons
- vous chuchoterez
- ils/elles chuchoteront
Điều kiện conditionnel présent
- je chuchoterais
- tu chuchoterais
- il/elle chuchoterait
- nous chuchoterions
- vous chuchoteriez
- ils/elles chuchoteraient
Giả định subjonctif présent
- que je chuchote
- que tu chuchotes
- qu'il/elle chuchote
- que nous chuchotions
- que vous chuchotiez
- qu'ils/elles chuchotent
Quá khứ đơn passé simple
- je chuchotai
- tu chuchotas
- il/elle chuchota
- nous chuchotâmes
- vous chuchotâtes
- ils/elles chuchotèrent
Mệnh lệnh impératif
- chuchote (tu)
- chuchotons (nous)
- chuchotez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuchoter
Trái nghĩa
Họ từ của chuchoter
Câu ví dụ với chuchoter
- Tom a chuchoté. Tom thì thầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whisper; to gossip; to rustle
Câu hỏi thường gặp
chuchoter nghĩa là gì?
chuchoter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thầm thì, rì rầm, nói thầm, nói nhỏ.
chuchoter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chuchoter (giọng Pháp chuẩn): /ʃy.ʃɔ.te/.
Chia động từ chuchoter ở thì hiện tại thế nào?
je chuchote, tu chuchotes, il/elle chuchote, nous chuchotons, vous chuchotez, ils/elles chuchotent.