TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hurler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/yʁ.le/ giọng máy của trình duyệt

hurler nghĩa là tru, rú, thét, gào lên.

Nghĩa của hurler

Nội động từ

  1. Tru (chó, chó sói).
  2. Rú, thét, gào thét (người).
    • Hurler de douleurrú lên vì đau đớn
  3. Rống lên (hát to, nói to).
  4. Gào, rít (gió).
  5. Không điều hợp, tương phản mạnh (màu sắc).
    • hurler avec les loupsđi với ma mặc áo giấy

Ngoại động từ

  1. Gào lên, rống lên (một bài hát...); tru tréo lên (những lời chửi rủa...).

Chia động từ hurler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hurléHiện tại phân từ: hurlant

Hiện tại présent

  • je hurle
  • tu hurles
  • il/elle hurle
  • nous hurlons
  • vous hurlez
  • ils/elles hurlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hurlé
  • tu as hurlé
  • il/elle a hurlé
  • nous avons hurlé
  • vous avez hurlé
  • ils/elles ont hurlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je hurlais
  • tu hurlais
  • il/elle hurlait
  • nous hurlions
  • vous hurliez
  • ils/elles hurlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je hurlerai
  • tu hurleras
  • il/elle hurlera
  • nous hurlerons
  • vous hurlerez
  • ils/elles hurleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je hurlerais
  • tu hurlerais
  • il/elle hurlerait
  • nous hurlerions
  • vous hurleriez
  • ils/elles hurleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je hurle
  • que tu hurles
  • qu'il/elle hurle
  • que nous hurlions
  • que vous hurliez
  • qu'ils/elles hurlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je hurlai
  • tu hurlas
  • il/elle hurla
  • nous hurlâmes
  • vous hurlâtes
  • ils/elles hurlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hurle (tu)
  • hurlons (nous)
  • hurlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurler

Đồng nghĩa

Họ từ của hurler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shout, to yell; to howl

Câu hỏi thường gặp

hurler nghĩa là gì?

hurler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tru, rú, thét, gào lên.

hurler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurler (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.le/.

Chia động từ hurler ở thì hiện tại thế nào?

je hurle, tu hurles, il/elle hurle, nous hurlons, vous hurlez, ils/elles hurlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.