hurler
hurler nghĩa là tru, rú, thét, gào lên.
Nghĩa của hurler
Nội động từ
- Tru (chó, chó sói).
- Rú, thét, gào thét (người).
- Hurler de douleurrú lên vì đau đớn
- Rống lên (hát to, nói to).
- Gào, rít (gió).
- Không điều hợp, tương phản mạnh (màu sắc).
- hurler avec les loupsđi với ma mặc áo giấy
Ngoại động từ
- Gào lên, rống lên (một bài hát...); tru tréo lên (những lời chửi rủa...).
Chia động từ hurler
Hiện tại présent
- je hurle
- tu hurles
- il/elle hurle
- nous hurlons
- vous hurlez
- ils/elles hurlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hurlé
- tu as hurlé
- il/elle a hurlé
- nous avons hurlé
- vous avez hurlé
- ils/elles ont hurlé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je hurlais
- tu hurlais
- il/elle hurlait
- nous hurlions
- vous hurliez
- ils/elles hurlaient
Tương lai đơn futur simple
- je hurlerai
- tu hurleras
- il/elle hurlera
- nous hurlerons
- vous hurlerez
- ils/elles hurleront
Điều kiện conditionnel présent
- je hurlerais
- tu hurlerais
- il/elle hurlerait
- nous hurlerions
- vous hurleriez
- ils/elles hurleraient
Giả định subjonctif présent
- que je hurle
- que tu hurles
- qu'il/elle hurle
- que nous hurlions
- que vous hurliez
- qu'ils/elles hurlent
Quá khứ đơn passé simple
- je hurlai
- tu hurlas
- il/elle hurla
- nous hurlâmes
- vous hurlâtes
- ils/elles hurlèrent
Mệnh lệnh impératif
- hurle (tu)
- hurlons (nous)
- hurlez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurler
Đồng nghĩa
Họ từ của hurler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shout, to yell; to howl
Câu hỏi thường gặp
hurler nghĩa là gì?
hurler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tru, rú, thét, gào lên.
hurler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurler (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.le/.
Chia động từ hurler ở thì hiện tại thế nào?
je hurle, tu hurles, il/elle hurle, nous hurlons, vous hurlez, ils/elles hurlent.