hurlement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/yʁ.lə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
hurlement nghĩa là tiếng tru, tiếng rú, tiếng thét.
Nghĩa của hurlement
Danh từ · giống đực
- Tiếng tru (chó, chó sói).
- Tiếng rú, tiếng thét.
- Hurlements de souffrancetiếng rú đau đớn
- Hurlements de ragetiếng thét tức giận
- Tiếng gào, tiếng rít (của gió).
Dạng từ của hurlement
Đi với mạo từ: un hurlement · le hurlement
| Số nhiều | hurlements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ howl
Câu hỏi thường gặp
hurlement nghĩa là gì?
hurlement (danh từ) nghĩa là tiếng tru, tiếng rú, tiếng thét.
hurlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurlement (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.lə.mɑ̃/.
hurlement là giống đực hay giống cái?
hurlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).