chuchoterie
danh từ giống cái (f)
/ʃy.ʃɔt.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
chuchoterie nghĩa là câu chuyện thầm thì.
Nghĩa của chuchoterie
Danh từ · giống cái
- Câu chuyện thầm thì (thường là nói xấu).
Dạng từ của chuchoterie
Đi với mạo từ: une chuchoterie · la chuchoterie
Câu hỏi thường gặp
chuchoterie nghĩa là gì?
chuchoterie (danh từ) nghĩa là câu chuyện thầm thì.
chuchoterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chuchoterie (giọng Pháp chuẩn): /ʃy.ʃɔt.ʁi/.
chuchoterie là giống đực hay giống cái?
chuchoterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).