TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cricri

danh từ giống đực (m)
/kʁi.kʁi/ giọng máy của trình duyệt

cricri nghĩa là con dế.

Nghĩa của cricri

Danh từ · giống đực

  1. Con dế.

Dạng từ của cricri

Đi với mạo từ: un cricri · le cricri

Số nhiềucricris

Câu hỏi thường gặp

cricri nghĩa là gì?

cricri (danh từ) nghĩa là con dế.

cricri phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cricri (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.kʁi/.

cricri là giống đực hay giống cái?

cricri là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.