TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mur-rideau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mur-rideau nghĩa là tường màn.

Nghĩa của mur-rideau

Danh từ · giống đực

  1. Xây dựng Tường màn (phía trước nhà, không đỡ tầng sàn).

Dạng từ của mur-rideau

Đi với mạo từ: un mur-rideau · le mur-rideau

Câu hỏi thường gặp

mur-rideau nghĩa là gì?

mur-rideau (danh từ) nghĩa là tường màn.

mur-rideau là giống đực hay giống cái?

mur-rideau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.