musardise
danh từ giống cái (f)
/my.zaʁ.diz/ giọng máy của trình duyệt
musardise nghĩa là tính lông bông, thói nhởn nhơ.
Nghĩa của musardise
Danh từ · giống cái
- Tính lông bông; thói nhởn nhơ.
Dạng từ của musardise
Đi với mạo từ: une musardise · la musardise
Câu hỏi thường gặp
musardise nghĩa là gì?
musardise (danh từ) nghĩa là tính lông bông, thói nhởn nhơ.
musardise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musardise (giọng Pháp chuẩn): /my.zaʁ.diz/.
musardise là giống đực hay giống cái?
musardise là danh từ giống cái (dùng với une, la).