musc
danh từ giống đực (m)
/mysk/ giọng máy của trình duyệt
musc nghĩa là xạ, hươu xạ.
Nghĩa của musc
Danh từ · giống đực
- Xạ (lấy ở hươu xạ).
- Động vật học Hươu xạ.
Dạng từ của musc
Đi với mạo từ: un musc · le musc
| Số nhiều | muscs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ musk
Câu hỏi thường gặp
musc nghĩa là gì?
musc (danh từ) nghĩa là xạ, hươu xạ.
musc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musc (giọng Pháp chuẩn): /mysk/.
musc là giống đực hay giống cái?
musc là danh từ giống đực (dùng với un, le).