moyeu
danh từ giống đực (m)
/mwa.jø/ giọng máy của trình duyệt
moyeu nghĩa là Moay-ơ.
Nghĩa của moyeu
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Moay-ơ.
Dạng từ của moyeu
Đi với mạo từ: un moyeu · le moyeu
| Số nhiều | moyeux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hub (the central part of a wheel)
Câu hỏi thường gặp
moyeu nghĩa là gì?
moyeu (danh từ) nghĩa là Moay-ơ.
moyeu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moyeu (giọng Pháp chuẩn): /mwa.jø/.
moyeu là giống đực hay giống cái?
moyeu là danh từ giống đực (dùng với un, le).