moyé
giọng máy của trình duyệt
moyé nghĩa là có rìa mềm.
Nghĩa của moyé
Tính từ
- Có rìa mềm.
- Pierre moyéeđá có rìa mềm
Câu hỏi thường gặp
moyé nghĩa là gì?
moyé (tính từ) nghĩa là có rìa mềm.
moyé nghĩa là có rìa mềm.
moyé (tính từ) nghĩa là có rìa mềm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.