TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moyé

giọng máy của trình duyệt

moyé nghĩa là có rìa mềm.

Nghĩa của moyé

Tính từ

  1. Có rìa mềm.
    • Pierre moyéeđá có rìa mềm

Câu hỏi thường gặp

moyé nghĩa là gì?

moyé (tính từ) nghĩa là có rìa mềm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.