musulman
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/my.zyl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
musulman nghĩa là tín đồ đạo hồi.
Nghĩa của musulman
Tính từ
- Thuộc Hồi giáo.
- Art musulmannghệ thuật Hồi giáo
Danh từ · cả hai giống
- Tín đồ đạo Hồi.
Dạng từ của musulman
| Số nhiều | musulmans |
| Giống cái | musulmane /my.zyl.man/ |
| Giống cái số nhiều | musulmanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Muslim
- Tính từ Muslim
Câu hỏi thường gặp
musulman nghĩa là gì?
musulman (tính từ, danh từ) nghĩa là tín đồ đạo hồi.
musulman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musulman (giọng Pháp chuẩn): /my.zyl.mɑ̃/.