musicien
musicien nghĩa là nhạc sĩ, nhạc sĩ biểu diễn, nhạc công, biết nhạc.
Nghĩa của musicien
Danh từ · cả hai giống
- Nhạc sĩ.
- Nhạc sĩ biểu diễn, nhạc công.
Tính từ
- Biết nhạc, có khiếu nhạc.
Dạng từ của musicien
| Số nhiều | musiciens |
| Giống cái | musicienne /my.zi.sjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | musiciennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musicien
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với musicien
- Il est fier d'être musicien. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131422
- Tom et moi sommes tous les deux musiciens professionnels. Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ musician
Câu hỏi thường gặp
musicien nghĩa là gì?
musicien (danh từ, tính từ) nghĩa là nhạc sĩ, nhạc sĩ biểu diễn, nhạc công, biết nhạc.
musicien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musicien (giọng Pháp chuẩn): /my.zi.sjɛ̃/.
musicien là giống đực hay giống cái?
musicien là danh từ cả hai giống.