musicographe
danh từ cả hai giống
/my.zi.kɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
musicographe nghĩa là nhà nghiên cứu nhạc.
Nghĩa của musicographe
Danh từ · cả hai giống
- Nhà nghiên cứu nhạc.
Dạng từ của musicographe
| Số nhiều | musicographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ musicographer
Câu hỏi thường gặp
musicographe nghĩa là gì?
musicographe (danh từ) nghĩa là nhà nghiên cứu nhạc.
musicographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musicographe (giọng Pháp chuẩn): /my.zi.kɔ.ɡʁaf/.
musicographe là giống đực hay giống cái?
musicographe là danh từ cả hai giống.