musicologie
danh từ giống cái (f)
/my.zi.kɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
musicologie nghĩa là âm nhạc học.
Nghĩa của musicologie
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc học.
Dạng từ của musicologie
Đi với mạo từ: une musicologie · la musicologie
| Số nhiều | musicologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ musicology (scholarly or scientific study of music, as in historical research, music theory, or the physical nature of sound)
Câu hỏi thường gặp
musicologie nghĩa là gì?
musicologie (danh từ) nghĩa là âm nhạc học.
musicologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musicologie (giọng Pháp chuẩn): /my.zi.kɔ.lɔ.ʒi/.
musicologie là giống đực hay giống cái?
musicologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).