musculation
danh từ giống cái (f)
/mys.ky.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
musculation nghĩa là Sự luyện tập hệ cơ.
Nghĩa của musculation
Danh từ · giống cái
- Sự luyện tập hệ cơ.
Dạng từ của musculation
Đi với mạo từ: une musculation · la musculation
| Số nhiều | musculations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muscle-building, bodybuilding, strength training, resistance training
Câu hỏi thường gặp
musculation nghĩa là gì?
musculation (danh từ) nghĩa là Sự luyện tập hệ cơ.
musculation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musculation (giọng Pháp chuẩn): /mys.ky.la.sjɔ̃/.
musculation là giống đực hay giống cái?
musculation là danh từ giống cái (dùng với une, la).