moutonnerie
danh từ giống cái (f)
/mu.tɔn.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
moutonnerie nghĩa là Tính hiền lành ngây thơ.
Nghĩa của moutonnerie
Danh từ · giống cái
- Tính hiền lành ngây thơ.
- Tính bắt chước vô ý thức.
Dạng từ của moutonnerie
Đi với mạo từ: une moutonnerie · la moutonnerie
Câu hỏi thường gặp
moutonnerie nghĩa là gì?
moutonnerie (danh từ) nghĩa là Tính hiền lành ngây thơ.
moutonnerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moutonnerie (giọng Pháp chuẩn): /mu.tɔn.ʁi/.
moutonnerie là giống đực hay giống cái?
moutonnerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).