muphti
danh từ giống đực (m)
/myf.ti/ giọng máy của trình duyệt
muphti nghĩa là Như mufti.
Nghĩa của muphti
Danh từ · giống đực
- Như mufti.
Dạng từ của muphti
Đi với mạo từ: un muphti · le muphti
| Số nhiều | muphtis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mufti
Câu hỏi thường gặp
muphti nghĩa là gì?
muphti (danh từ) nghĩa là Như mufti.
muphti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muphti (giọng Pháp chuẩn): /myf.ti/.
muphti là giống đực hay giống cái?
muphti là danh từ giống đực (dùng với un, le).