municipalité
municipalité nghĩa là hội đồng thị chính, thị chính.
Nghĩa của municipalité
Danh từ · giống cái
- Hội đồng thị chính.
- Thị chính.
- Thị xã.
Dạng từ của municipalité
Đi với mạo từ: une municipalité · la municipalité
| Số nhiều | municipalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ municipality; town council, city council
Câu hỏi thường gặp
municipalité nghĩa là gì?
municipalité (danh từ) nghĩa là hội đồng thị chính, thị chính.
municipalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của municipalité (giọng Pháp chuẩn): /my.ni.si.pa.li.te/.
municipalité là giống đực hay giống cái?
municipalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).