moyen-courrier
danh từ giống đực (m)
/mwa.jɛ̃.ku.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
moyen-courrier nghĩa là máy bay đường vừa.
Nghĩa của moyen-courrier
Danh từ · giống đực
- Máy bay đường vừa (bay không xa quá 2000 km).
Dạng từ của moyen-courrier
Đi với mạo từ: un moyen-courrier · le moyen-courrier
| Số nhiều | moyen-courriers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ medium-haul
- Danh từ medium-haul plane, medium-range aircraft
Câu hỏi thường gặp
moyen-courrier nghĩa là gì?
moyen-courrier (danh từ) nghĩa là máy bay đường vừa.
moyen-courrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moyen-courrier (giọng Pháp chuẩn): /mwa.jɛ̃.ku.ʁje/.
moyen-courrier là giống đực hay giống cái?
moyen-courrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).