multiplicatif
/myl.ti.pli.ka.tif/ giọng máy của trình duyệt
multiplicatif nghĩa là nhân, bội.
Nghĩa của multiplicatif
Tính từ
- Nhân, bội, tăng bội.
- Signe multiplicatif(toán học) dấu nhân
- Préfixe multiplicatif(ngôn ngữ học) tiền tố tăng bội
Dạng từ của multiplicatif
| Số nhiều | multiplicatifs |
| Giống cái | multiplicative |
| Giống cái số nhiều | multiplicatives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ multiplicative
Câu hỏi thường gặp
multiplicatif nghĩa là gì?
multiplicatif (tính từ) nghĩa là nhân, bội.
multiplicatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của multiplicatif (giọng Pháp chuẩn): /myl.ti.pli.ka.tif/.