TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

muser

/my.ze/ giọng máy của trình duyệt

muser nghĩa là lông bông, nhởn nhơ.

Nghĩa của muser

Nội động từ

  1. Văn học Lông bông, nhởn nhơ.
    • Muser le long du cheminnhởn nhơ ở dọc đường

Chia động từ muser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: muséHiện tại phân từ: musant

Hiện tại présent

  • je muse
  • tu muses
  • il/elle muse
  • nous musons
  • vous musez
  • ils/elles musent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai musé
  • tu as musé
  • il/elle a musé
  • nous avons musé
  • vous avez musé
  • ils/elles ont musé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je musais
  • tu musais
  • il/elle musait
  • nous musions
  • vous musiez
  • ils/elles musaient

Tương lai đơn futur simple

  • je muserai
  • tu museras
  • il/elle musera
  • nous muserons
  • vous muserez
  • ils/elles museront

Điều kiện conditionnel présent

  • je muserais
  • tu muserais
  • il/elle muserait
  • nous muserions
  • vous museriez
  • ils/elles museraient

Giả định subjonctif présent

  • que je muse
  • que tu muses
  • qu'il/elle muse
  • que nous musions
  • que vous musiez
  • qu'ils/elles musent

Quá khứ đơn passé simple

  • je musai
  • tu musas
  • il/elle musa
  • nous musâmes
  • vous musâtes
  • ils/elles musèrent

Mệnh lệnh impératif

  • muse (tu)
  • musons (nous)
  • musez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muser

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander about, usually aimlessly

Câu hỏi thường gặp

muser nghĩa là gì?

muser (nội động từ) nghĩa là lông bông, nhởn nhơ.

muser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muser (giọng Pháp chuẩn): /my.ze/.

Chia động từ muser ở thì hiện tại thế nào?

je muse, tu muses, il/elle muse, nous musons, vous musez, ils/elles musent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.