TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flâner

/fla.ne/ giọng máy của trình duyệt

flâner nghĩa là đi chơi rong, lững thững.

Nghĩa của flâner

Nội động từ

  1. Đi chơi rong
  2. Lững thững

Chia động từ flâner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flânéHiện tại phân từ: flânant

Hiện tại présent

  • je flâne
  • tu flânes
  • il/elle flâne
  • nous flânons
  • vous flânez
  • ils/elles flânent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flâné
  • tu as flâné
  • il/elle a flâné
  • nous avons flâné
  • vous avez flâné
  • ils/elles ont flâné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flânais
  • tu flânais
  • il/elle flânait
  • nous flânions
  • vous flâniez
  • ils/elles flânaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flânerai
  • tu flâneras
  • il/elle flânera
  • nous flânerons
  • vous flânerez
  • ils/elles flâneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flânerais
  • tu flânerais
  • il/elle flânerait
  • nous flânerions
  • vous flâneriez
  • ils/elles flâneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flâne
  • que tu flânes
  • qu'il/elle flâne
  • que nous flânions
  • que vous flâniez
  • qu'ils/elles flânent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flânai
  • tu flânas
  • il/elle flâna
  • nous flânâmes
  • vous flânâtes
  • ils/elles flânèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flâne (tu)
  • flânons (nous)
  • flânez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flâner

Trái nghĩa

Họ từ của flâner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander around; to loiter, mill about

Câu hỏi thường gặp

flâner nghĩa là gì?

flâner (nội động từ) nghĩa là đi chơi rong, lững thững.

flâner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flâner (giọng Pháp chuẩn): /fla.ne/.

Chia động từ flâner ở thì hiện tại thế nào?

je flâne, tu flânes, il/elle flâne, nous flânons, vous flânez, ils/elles flânent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.