musellement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
musellement nghĩa là sự buộc mõn, sự bịt miệng.
Nghĩa của musellement
Danh từ · giống đực
- Sự buộc mõn (chó...).
- Nghĩa bóng Sự bịt miệng.
- Musellement de l'opinionsự bịt miệng dư luận
Dạng từ của musellement
Đi với mạo từ: un musellement · le musellement
Câu hỏi thường gặp
musellement nghĩa là gì?
musellement (danh từ) nghĩa là sự buộc mõn, sự bịt miệng.
musellement là giống đực hay giống cái?
musellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).