muselière
danh từ giống cái (f)
/my.zə.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
muselière nghĩa là rọ mõm.
Nghĩa của muselière
Danh từ · giống cái
- Rọ mõm (bịt mõm chó, ngựa).
Dạng từ của muselière
Đi với mạo từ: une muselière · la muselière
| Số nhiều | muselières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muzzle (device used to prevent animal from biting or eating)
Câu hỏi thường gặp
muselière nghĩa là gì?
muselière (danh từ) nghĩa là rọ mõm.
muselière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muselière (giọng Pháp chuẩn): /my.zə.ljɛʁ/.
muselière là giống đực hay giống cái?
muselière là danh từ giống cái (dùng với une, la).