TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

errer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

errer nghĩa là đi lang thang, đi vơ vẩn, qua đây đó, trôi giạt.

Nghĩa của errer

Nội động từ

  1. Đi lang thang, đi vơ vẩn.
    • Errer dans les champsđi lang thang trên cánh đồng
  2. Qua đây đó; trôi giạt.
    • Laisser errer son regardđưa mắt nhìn đây đó
  3. Văn học Sai lầm.
    • Errer dans ses calculssai lầm trong tính toán

Chia động từ errer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: erréHiện tại phân từ: errant

Hiện tại présent

  • j'erre
  • tu erres
  • il/elle erre
  • nous errons
  • vous errez
  • ils/elles errent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai erré
  • tu as erré
  • il/elle a erré
  • nous avons erré
  • vous avez erré
  • ils/elles ont erré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'errais
  • tu errais
  • il/elle errait
  • nous errions
  • vous erriez
  • ils/elles erraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'errerai
  • tu erreras
  • il/elle errera
  • nous errerons
  • vous errerez
  • ils/elles erreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'errerais
  • tu errerais
  • il/elle errerait
  • nous errerions
  • vous erreriez
  • ils/elles erreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'erre
  • que tu erres
  • qu'il/elle erre
  • que nous errions
  • que vous erriez
  • qu'ils/elles errent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'errai
  • tu erras
  • il/elle erra
  • nous errâmes
  • vous errâtes
  • ils/elles errèrent

Mệnh lệnh impératif

  • erre (tu)
  • errons (nous)
  • errez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với errer

  • Une étrange bête erre à travers les bois. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander, to wander about

Câu hỏi thường gặp

errer nghĩa là gì?

errer (nội động từ) nghĩa là đi lang thang, đi vơ vẩn, qua đây đó, trôi giạt.

errer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của errer (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁe/.

Chia động từ errer ở thì hiện tại thế nào?

j'erre, tu erres, il/elle erre, nous errons, vous errez, ils/elles errent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.