TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

erre

danh từ giống cái (f)
/ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

erre nghĩa là tốc độ theo đà, vết, đường chạy.

Nghĩa của erre

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải Tốc độ theo đà.
  2. Số nhiều, săn bắn Vết, đường chạy (của con thịt).
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Dáng đi.

Dạng từ của erre

Đi với mạo từ: une erre · l'erre

Số nhiềuerres

Cụm từ, thành ngữ với erre

  • aller grand-erre; aller belle erre — đi nhanh
  • aller sur les erres de quelqu'un — bắt chước ai; theo tư tưởng của ai
  • briser l'erre — (hàng hải) dừng tàu lại
  • revenir à ses premières erres — quay trở lại cách cũ

Câu ví dụ với erre

  • Une étrange bête erre à travers les bois. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The name of the Latin script letter R/r.
  • Danh từ way, inertia, movement through the water

Câu hỏi thường gặp

erre nghĩa là gì?

erre (danh từ) nghĩa là tốc độ theo đà, vết, đường chạy.

erre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erre (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ/.

erre là giống đực hay giống cái?

erre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.