TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moussoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

moussoir nghĩa là que đánh.

Nghĩa của moussoir

Danh từ · giống đực

  1. Que đánh (trứng kem...).

Dạng từ của moussoir

Đi với mạo từ: un moussoir · le moussoir

Câu hỏi thường gặp

moussoir nghĩa là gì?

moussoir (danh từ) nghĩa là que đánh.

moussoir là giống đực hay giống cái?

moussoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.