mulassier
/mylasje/ giọng máy của trình duyệt
mulassier nghĩa là sản xuất la.
Nghĩa của mulassier
Tính từ
- Sản xuất la.
- Pays mulassierxứ sản xuất la
- Jument mulassièrengựa cái sản xuất la
Dạng từ của mulassier
| Số nhiều | mulassiers |
| Giống cái | mulassière |
| Giống cái số nhiều | mulassières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mule; donkey
Câu hỏi thường gặp
mulassier nghĩa là gì?
mulassier (tính từ) nghĩa là sản xuất la.
mulassier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mulassier (giọng Pháp chuẩn): /mylasje/.