musical
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/my.zi.kal/ giọng máy của trình duyệt
musical nghĩa là du dương.
Nghĩa của musical
Tính từ
- Thuộc âm nhạc.
- Art musicalnghệ thuật âm nhạc
- Du dương.
- Voix musicalegiọng du dương
Dạng từ của musical
| Số nhiều | musicaux |
| Giống cái | musicale |
| Giống cái số nhiều | musicales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musical
Đồng nghĩa
Họ từ của musical
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ music, musical; melodious (pleasing to the ear; sounding agreeably)
Câu hỏi thường gặp
musical nghĩa là gì?
musical (tính từ) nghĩa là du dương.
musical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musical (giọng Pháp chuẩn): /my.zi.kal/.