muscadelle
danh từ giống cái (f)
/mys.ka.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
muscadelle nghĩa là Nông nghiệp giống nho xạ.
Nghĩa của muscadelle
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp giống nho xạ.
Dạng từ của muscadelle
Đi với mạo từ: une muscadelle · la muscadelle
Câu hỏi thường gặp
muscadelle nghĩa là gì?
muscadelle (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp giống nho xạ.
muscadelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muscadelle (giọng Pháp chuẩn): /mys.ka.dɛl/.
muscadelle là giống đực hay giống cái?
muscadelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).