muriate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
muriate nghĩa là Như chlorhydrique.
Nghĩa của muriate
Danh từ · giống đực
- Hóa học, từ cũ nghĩa cũ Như chlorhydrique.
Dạng từ của muriate
Đi với mạo từ: un muriate · le muriate
| Số nhiều | muriates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muriate
Câu hỏi thường gặp
muriate nghĩa là gì?
muriate (danh từ) nghĩa là Như chlorhydrique.
muriate là giống đực hay giống cái?
muriate là danh từ giống đực (dùng với un, le).