TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

murette

danh từ giống cái (f)
/my.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt

murette nghĩa là Như muret.

Nghĩa của murette

Danh từ · giống cái

  1. Như muret.

Dạng từ của murette

Đi với mạo từ: une murette · la murette

Số nhiềumurettes

Câu hỏi thường gặp

murette nghĩa là gì?

murette (danh từ) nghĩa là Như muret.

murette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murette (giọng Pháp chuẩn): /my.ʁɛt/.

murette là giống đực hay giống cái?

murette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.