TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

muscler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mys.kle/ giọng máy của trình duyệt

muscler nghĩa là phát triển cơ.

Nghĩa của muscler

Ngoại động từ

  1. Phát triển cơ.
    • L'exercice muscle les membrestập luyện phát triển cơ tay chân

Chia động từ muscler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: muscléHiện tại phân từ: musclant

Hiện tại présent

  • je muscle
  • tu muscles
  • il/elle muscle
  • nous musclons
  • vous musclez
  • ils/elles musclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai musclé
  • tu as musclé
  • il/elle a musclé
  • nous avons musclé
  • vous avez musclé
  • ils/elles ont musclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je musclais
  • tu musclais
  • il/elle musclait
  • nous musclions
  • vous muscliez
  • ils/elles musclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je musclerai
  • tu muscleras
  • il/elle musclera
  • nous musclerons
  • vous musclerez
  • ils/elles muscleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je musclerais
  • tu musclerais
  • il/elle musclerait
  • nous musclerions
  • vous muscleriez
  • ils/elles muscleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je muscle
  • que tu muscles
  • qu'il/elle muscle
  • que nous musclions
  • que vous muscliez
  • qu'ils/elles musclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je musclai
  • tu musclas
  • il/elle muscla
  • nous musclâmes
  • vous musclâtes
  • ils/elles musclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • muscle (tu)
  • musclons (nous)
  • musclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với muscler

  • Le chat ne bougeait pas un muscle. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to develop someone's muscles, to muscle up

Câu hỏi thường gặp

muscler nghĩa là gì?

muscler (ngoại động từ) nghĩa là phát triển cơ.

muscler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muscler (giọng Pháp chuẩn): /mys.kle/.

Chia động từ muscler ở thì hiện tại thế nào?

je muscle, tu muscles, il/elle muscle, nous musclons, vous musclez, ils/elles musclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.