mucron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mucron nghĩa là mũi.
Nghĩa của mucron
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Mũi.
Dạng từ của mucron
Đi với mạo từ: un mucron · le mucron
| Số nhiều | mucrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mucro
Câu hỏi thường gặp
mucron nghĩa là gì?
mucron (danh từ) nghĩa là mũi.
mucron là giống đực hay giống cái?
mucron là danh từ giống đực (dùng với un, le).