TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

munir

/my.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

munir nghĩa là cấp, trang bị.

Nghĩa của munir

Ngoại động từ

  1. Cấp, trang bị.
    • Munir un voyageur d'un peu d'argentcấp một ít tiền cho người đi đường

Chia động từ munir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: muniHiện tại phân từ: munissant

Hiện tại présent

  • je munis
  • tu munis
  • il/elle munit
  • nous munissons
  • vous munissez
  • ils/elles munissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai muni
  • tu as muni
  • il/elle a muni
  • nous avons muni
  • vous avez muni
  • ils/elles ont muni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je munissais
  • tu munissais
  • il/elle munissait
  • nous munissions
  • vous munissiez
  • ils/elles munissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je munirai
  • tu muniras
  • il/elle munira
  • nous munirons
  • vous munirez
  • ils/elles muniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je munirais
  • tu munirais
  • il/elle munirait
  • nous munirions
  • vous muniriez
  • ils/elles muniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je munisse
  • que tu munisses
  • qu'il/elle munisse
  • que nous munissions
  • que vous munissiez
  • qu'ils/elles munissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je munis
  • tu munis
  • il/elle munit
  • nous munîmes
  • vous munîtes
  • ils/elles munirent

Mệnh lệnh impératif

  • munis (tu)
  • munissons (nous)
  • munissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với munir

Trái nghĩa

Họ từ của munir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to provide, fit, equip (a person or object); to provide oneself [with de ‘with something’], to take a supply

Câu hỏi thường gặp

munir nghĩa là gì?

munir (ngoại động từ) nghĩa là cấp, trang bị.

munir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của munir (giọng Pháp chuẩn): /my.niʁ/.

Chia động từ munir ở thì hiện tại thế nào?

je munis, tu munis, il/elle munit, nous munissons, vous munissez, ils/elles munissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.