muséographie
danh từ giống cái (f)
/myzeɔgʁafi/ giọng máy của trình duyệt
muséographie nghĩa là khoa bảo tàng.
Nghĩa của muséographie
Danh từ · giống cái
- Khoa bảo tàng.
Dạng từ của muséographie
Đi với mạo từ: une muséographie · la muséographie
| Số nhiều | muséographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ museography
Câu hỏi thường gặp
muséographie nghĩa là gì?
muséographie (danh từ) nghĩa là khoa bảo tàng.
muséographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muséographie (giọng Pháp chuẩn): /myzeɔgʁafi/.
muséographie là giống đực hay giống cái?
muséographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).