moyennant
/mwa.jɛ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
moyennant nghĩa là với điều kiện, nhờ có.
Nghĩa của moyennant
Giới từ
- Với điều kiện, nhờ có.
- Moyennant cette aidenhờ có sự giúp đỡ ấy
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ by means of
Câu hỏi thường gặp
moyennant nghĩa là gì?
moyennant (giới từ) nghĩa là với điều kiện, nhờ có.
moyennant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moyennant (giọng Pháp chuẩn): /mwa.jɛ.nɑ̃/.