mutant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/my.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mutant nghĩa là đột biến, có thể đột biến.
Nghĩa của mutant
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Đột biến.
- Espèce mutanteloài đột biến
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Có thể đột biến.
Dạng từ của mutant
| Số nhiều | mutants |
| Giống cái | mutante /my.tɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | mutantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mutant
Câu hỏi thường gặp
mutant nghĩa là gì?
mutant (tính từ, danh từ) nghĩa là đột biến, có thể đột biến.
mutant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutant (giọng Pháp chuẩn): /my.tɑ̃/.