museau
danh từ giống đực (m)
/my.zo/ giọng máy của trình duyệt
museau nghĩa là mõm, mặt.
Nghĩa của museau
Danh từ · giống đực
- Mõm.
- Museau de chienmõm chó
- Museau de carpemõm cá chép
- Thông tục Mặt.
- fricassée de museauxxem fricassée
Dạng từ của museau
Đi với mạo từ: un museau · le museau
| Số nhiều | museaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với museau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snout, muzzle (long, projecting nose, mouth and jaw of a beast); face
Câu hỏi thường gặp
museau nghĩa là gì?
museau (danh từ) nghĩa là mõm, mặt.
museau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của museau (giọng Pháp chuẩn): /my.zo/.
museau là giống đực hay giống cái?
museau là danh từ giống đực (dùng với un, le).