musoir
danh từ giống đực (m)
/my.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
musoir nghĩa là đầu kè, đầu đê.
Nghĩa của musoir
Danh từ · giống đực
- Đầu kè, đầu đê.
Dạng từ của musoir
Đi với mạo từ: un musoir · le musoir
| Số nhiều | musoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pierhead
Câu hỏi thường gặp
musoir nghĩa là gì?
musoir (danh từ) nghĩa là đầu kè, đầu đê.
musoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musoir (giọng Pháp chuẩn): /my.zwaʁ/.
musoir là giống đực hay giống cái?
musoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).