moyennement
/mwa.jɛn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
moyennement nghĩa là trung bình, vừa vừa.
Nghĩa của moyennement
Phó từ
- Trung bình, vừa vừa.
- Moyennement richegiàu vừa vừa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moyennement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ averagely, moderately (in an average way); not much, not really
Câu hỏi thường gặp
moyennement nghĩa là gì?
moyennement (phó từ) nghĩa là trung bình, vừa vừa.
moyennement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moyennement (giọng Pháp chuẩn): /mwa.jɛn.mɑ̃/.