musique
musique nghĩa là âm nhạc.
Nghĩa của musique
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc.
Dạng từ của musique
Đi với mạo từ: une musique · la musique
| Số nhiều | musiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musique
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với musique
- Il a une préférence pour la musique moderne. Anh ấy thích âm nhạc hiện đại hơn.Tatoeba #449848
- Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.Tatoeba #390196
- Le rock est la musique des jeunes. Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #586433
- La musique est un don de Dieu. Âm nhạc là món quà của Chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551240
- J'aime mieux la musique que le sport. Tôi thích âm nhạc hơn là thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7197
- Je m'intéresse à la musique. Tôi có hứng thú với âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2232606
- J'aime la musique pop. Tôi thích nhạc pop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6917
- Susie adore la musique Japonaise. Susie thích âm nhạc Nhạt Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ music
Nguồn gốc từ musique
được vay mượn từ, được vay mượn từ, dẫn xuất từ Μοῦσα.
Câu hỏi thường gặp
musique nghĩa là gì?
musique (danh từ) nghĩa là âm nhạc.
musique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musique (giọng Pháp chuẩn): /my.zik/.
musique là giống đực hay giống cái?
musique là danh từ giống cái (dùng với une, la).