mocassin
danh từ giống đực (m)
/mɔ.ka.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
mocassin nghĩa là hài.
Nghĩa của mocassin
Danh từ · giống đực
- Giày da mộc của người da đỏ Châu Mỹ.
- Hài (giày nhẹ không dây buộc).
- Động vật học Rắn hổ mang.
Dạng từ của mocassin
Đi với mạo từ: un mocassin · le mocassin
| Số nhiều | mocassins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moccasin (shoe); moccasin (snake)
Câu hỏi thường gặp
mocassin nghĩa là gì?
mocassin (danh từ) nghĩa là hài.
mocassin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mocassin (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ka.sɛ̃/.
mocassin là giống đực hay giống cái?
mocassin là danh từ giống đực (dùng với un, le).