modelé
danh từ giống đực (m)
/mɔd.le/ giọng máy của trình duyệt
modelé nghĩa là khối nổi, địa hình.
Nghĩa của modelé
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Khối nổi (của bức tượng, bức tranh).
- Địa chất, địa lý Địa hình.
Dạng từ của modelé
Đi với mạo từ: un modelé · le modelé
| Số nhiều | modelés |
Câu hỏi thường gặp
modelé nghĩa là gì?
modelé (danh từ) nghĩa là khối nổi, địa hình.
modelé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modelé (giọng Pháp chuẩn): /mɔd.le/.
modelé là giống đực hay giống cái?
modelé là danh từ giống đực (dùng với un, le).