modulor
danh từ giống đực (m)
/mɔdylɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
modulor nghĩa là hệ modulo.
Nghĩa của modulor
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Hệ modulo.
Dạng từ của modulor
Đi với mạo từ: un modulor · le modulor
| Số nhiều | modulors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Modulor
Câu hỏi thường gặp
modulor nghĩa là gì?
modulor (danh từ) nghĩa là hệ modulo.
modulor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modulor (giọng Pháp chuẩn): /mɔdylɔʁ/.
modulor là giống đực hay giống cái?
modulor là danh từ giống đực (dùng với un, le).